Câu tiếng Anh có từ “lava”
155 câu thật có từ lava hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lava nghĩa là dung nham. lava là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rock that in its molten form (as magma) issues from volcanos. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lava
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“He thought that these rays might be streams of cooled lava which shone when the sun beat straight upon them.
Từ trong câu: lava, stream, cool, think, ray, shine, sun, beat
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then the caverns on the moon may once have been volcanoes pouring forth hot lava and ashes, just as the active volcanoes on the earth.
Từ trong câu: lava, moon, once, pour, forth, hot, ash, active
Mary Proctor, Stories of Starland. Nguồn: Project Gutenberg #54913. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
May they learn to magnify His name while suspended by the brittle thread of life over a yawning chasm of burning lava which is threatening to engulf them.
Từ trong câu: engulf, lava, learn, magnify, name, suspend, thread, life
Alma White, With God in the Yellowstone. Nguồn: Project Gutenberg #40658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That many of these lavas were erupted in a markedly pasty condition may be inferred from certain of their more prominent characteristics.
Từ trong câu: erupt, many, lava, condition, infer, certain, prominent, characteristic
Archibald Geikie, The Ancient Volcanoes of Great Britain, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #66492. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lava
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lava
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lava trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ lava hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lava xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lava gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lava?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lava: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.