Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lava”

158 câu thật có từ lava hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lava nghĩa là dung nham. lava là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: rock that in its molten form (as magma) issues from volcanos. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lava

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Close to the water's edge there was a huge isolated block of lava.

    Từ trong câu: lava, block, close, edge, huge, isolate

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lava flows inside the mines, and there is a hot spring located outside behind its entrance.

    Từ trong câu: lava, flow, inside, mine, hot, spring, locate, outside

    «Zelda franchise strategy guide/Locations/Hyrule», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436685 (bản sửa đổi 4628095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are lava tubes in the bottom of the lake.

    Từ trong câu: lava, tube, bottom, lake

    «Lost Lake (Santiam Pass, Linn County, Oregon)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=702935 (bản sửa đổi 10244876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Masses of lava are found in many places where now there is no trace of an active volcano.

    Khối lượng dung nham được tìm thấy ở nhiều nơi mà hiện nay không còn dấu vết của một ngọn núi lửa đang hoạt động.

    Từ trong câu: lava, volcano, mass, find, many, place, now, trace

    Robert S. Ball, Star-land: Being Talks With Young People About the Wonders of the Heavens. Nguồn: Project Gutenberg #60318. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was danger brewing throughout the land; under the crust of society the long confined lava of Fenianism effervesced and glowed.

    Từ trong câu: lava, danger, throughout, land, society, long, confine

    T. D., 1827-1914 [Commentator] Sullivan, Speeches from the Dock; Or, Protests of Irish Patriotism. Part I Speeches delivered after conviction by Theobald Wolfe Tone, William Orr, the brothers Sheares, Robert Emmet, John Martin, William Smith O'Brien, Thomas Francis Meagher, Terence Bellew McManus, John Mitchel, Thomas C. Luby, John O'Leary, Charles J. Kickham, Colonel Thomas F. Burke, and Captain Mackay. Nguồn: Project Gutenberg #13112. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the lava comes out very thickly (viscous), there is more chance that it will erupt violently.

    Từ trong câu: thickly, lava, come, out, chance, erupt, violently

    «Viscosity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169683 (bản sửa đổi 10785927). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are many smaller craters near its summit, the surrounding rocks, consisting chiefly of lava and basalt, are covered with loose stones, scoria, and ashes.

    Từ trong câu: crater, lava, many, small, near, summit, surround, rock

    Mrs. Alec-Tweedie, A Girl's Ride in Iceland. Nguồn: Project Gutenberg #26006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is also an "oily fishing rod" but this is members only and is used to fish Lava Eels.

    Từ trong câu: oily, fish, member, use, lava

    «Old School RuneScape/Skills/Fishing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427383 (bản sửa đổi 3855308). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng lava

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
molten lava132 lần
lava flows144 lần
basaltic lava43 lần
streams of lava76 lần
lava beds91 lần
lava streams71 lần
lava blocks59 lần
blocks of lava55 lần
boiling lava48 lần
lava cools16 lần
lava flow87 lần
torrents of lava21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lava

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lava trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ lava hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lava xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lava gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 63 câu, rồi Bậc B2 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lava?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lava: Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.