Câu tiếng Anh có từ “kitten”
143 câu thật có từ kitten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kitten nghĩa là mèo con. kitten là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young domestic cat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kitten
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Henkes makes the reader hope that the kitten will reach the milk because of the way the kitten is brought to life.
Từ trong câu: kitten, make, reader, hope, reach, milk, because, way
«Children's Authors/Kevin Henkes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266445 (bản sửa đổi 3804818). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After having walked behind the player for a while, the kitten will turn into a cat and eventually into a lazy cat.
Từ trong câu: kitten, walk, behind, player, turn, cat, eventually, lazy
«Old School RuneScape/Quests/Gertrude's Cat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427446 (bản sửa đổi 4236999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I’ll tell you what,” he’d say, “we boys never stoned another kitten!”
Từ trong câu: stone, kitten, tell, boy, never, another
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Filming for Gangster Kittens has completed, so the drama will still be able to be broadcast.
Từ trong câu: gangster, film, kitten, complete, drama, still, able, broadcast
«Bill Cotton, former Controller of BBC One, dies in hospital age 80», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=111303 (bản sửa đổi 4814492). · English Wikinews · CC BY 2.5
"I will sliver it in twain like a kitten."
Từ trong câu: sliver, like, kitten
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 63, No. 392, June, 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40099. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even the offer of a kitten or even a full-grown cat will not tempt him.
Từ trong câu: tempt, even, offer, kitten, full, grow, cat
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"What a naughty kitten!" some of my young readers will doubtless exclaim.
Từ trong câu: exclaim, reader, naughty, kitten, young
Lucy Ellen Guernsey, Tabby's travels. Nguồn: Project Gutenberg #77220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Un-neutered male cats should likewise not be allowed to roam, because they too will contribute to the problem of unwanted kittens.
Từ trong câu: roam, male, cat, likewise, allow, because, contribute, problem
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Cats - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166009 (bản sửa đổi 4600386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng kitten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kitten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kitten trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ kitten hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kitten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kitten gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kitten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kitten: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.