Câu tiếng Anh có từ “kitten”
153 câu thật có từ kitten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kitten nghĩa là mèo con. kitten là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young domestic cat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kitten
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
People have seen kittens as young as three months living on their own.
Từ trong câu: kitten, people, see, young, month, live
«Iriomote cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=772620 (bản sửa đổi 10151201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But the day of retribution has arrived; Lootee has had kittens.
Từ trong câu: kitten, day, arrive
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 04, February, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have adopted an old Belgian mother cat with her family of three kittens in the dugout.
Từ trong câu: kitten, adopt, old, mother, cat, family
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Don't forget to give the cat milk; she has got kittens."
Từ trong câu: kitten, forget, give, cat, milk, get
Anton Pavlovich Chekhov, The Black Monk, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #55307. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I'm only a kitten, but I've found out that if a man spends his life in doing good, he has a good face.
Từ trong câu: kitten, find, out, man, spend, life, do, good
Marshall Saunders, Pussy Black-Face; Or, The Story of a Kitten and Her Friends. Nguồn: Project Gutenberg #52787. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now we find that three more little wild kittens are living in the bricks which we have piled around the windows to protect us against shells.
Từ trong câu: kitten, now, find, little, wild, live, brick, pile
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These chasms have been scooped out, and these pillars have been reared, in the spirit in which the bird sings, or the kitten plays with the falling leaves.
Từ trong câu: kitten, out, rear, spirit, bird, sing, play, fall
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Filming for Gangster Kittens has completed, so the drama will still be able to be broadcast.
Từ trong câu: gangster, film, kitten, complete, drama, still, able, broadcast
«Bill Cotton, former Controller of BBC One, dies in hospital age 80», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=111303 (bản sửa đổi 4814492). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng kitten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kitten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kitten trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ kitten hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kitten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kitten gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kitten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kitten: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.