Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kitten”

153 câu thật có từ kitten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kitten nghĩa là mèo con. kitten là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young domestic cat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kitten

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • When he had got my cigarette well going I chased my kitten up the stairs.

    Từ trong câu: kitten, get, cigarette, well, go, chase, up, stair

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She laid her hand on Kitty's shoulder gently, as though she had been a helpless kitten.

    Từ trong câu: kitten, lay, hand, shoulder, gently, though, helpless

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was no more punished than if it had been the kitten who had suffered from his rage."

    Từ trong câu: kitten, punish, suffer, rage

    Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A man might run around, like a kitten after its tail, all his life, if he were going around explaining all his expressions and all the things he had written.

    Từ trong câu: kitten, man, run, around, like, tail, life, go

    Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The heat had made the little boy sleepy, but he still clung to his kitten.

    Từ trong câu: heat, sleepy, kitten, make, little, boy, still

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The boy had been left at the store while his sister went to the doctor’s office, and in her absence a dog had chased his kitten up the pole.

    Từ trong câu: absence, boy, leave, store, sister, go, office, dog

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng kitten

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maltese kitten33 lần
persian kitten57 lần
pet kitten69 lần
playful kitten32 lần
litter of kitten36 lần
tabby kitten19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kitten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kitten trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ kitten hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kitten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kitten gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kitten?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kitten: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.