Câu tiếng Anh có từ “kitten”
153 câu thật có từ kitten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kitten nghĩa là mèo con. kitten là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young domestic cat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kitten
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A very young kitten was playing about among the chairs.
Từ trong câu: kitten, young, play, among, chair
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now and then he would interrupt his studies to caress a couple of kittens that were taking part in the frolics.
Từ trong câu: kitten, now, interrupt, study, couple, take, part, frolic
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A man might run around, like a kitten after its tail, all his life, if he were going around explaining all his expressions and all the things he had written.
Từ trong câu: kitten, man, run, around, like, tail, life, go
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume III, Orators and Reformers. Nguồn: Project Gutenberg #18597. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I think my heart was never more sharply wrung than once at Prome, in the porch of a grim old temple of Guadma;--a kitten was playing with a feather there.
Từ trong câu: kitten, think, heart, never, sharply, once, porch, grim
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was not going to be badgered of his life, like a kitten chased by boys, he said.
Từ trong câu: chase, kitten, go, life, like, boy
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But she didn’t get on very fast, as she was talking all the time, sometimes to the kitten, and sometimes to herself.
Từ trong câu: sometimes, kitten, get, fast, talk, time, herself
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was the tail of a rat the size of a kitten, which was promenading over my face.
Từ trong câu: tail, rat, size, kitten, face
Varvara Dukhovskaia, The diary of a Russian lady. Nguồn: Project Gutenberg #73953. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kitten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kitten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kitten trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ kitten hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kitten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kitten gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kitten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kitten: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.