Câu tiếng Anh có từ “kitten”
153 câu thật có từ kitten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kitten nghĩa là mèo con. kitten là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young domestic cat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kitten
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
So a kitten, far away, in the dark, would be really soft.
Từ trong câu: kitten, far, away, dark, really, soft
«Introduction to Art/Drawing II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=245871 (bản sửa đổi 3649606). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now and then he would interrupt his studies to caress a couple of kittens that were taking part in the frolics.
Từ trong câu: kitten, now, interrupt, study, couple, take, part, frolic
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Frequently a soldier would be seen going in or out of the front line with a kitten perched contentedly on top of his pack.
Từ trong câu: kitten, frequently, soldier, see, go, out, front, line
Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And you were a silly little white kitten, never quite sure whether you would jump on my knee or not, so I made you.
Từ trong câu: kitten, silly, little, white, never, quite, sure, whether
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Chicago. Nguồn: Project Gutenberg #58410. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The kitten would not budge an inch.
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kitten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kitten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kitten trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ kitten hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kitten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kitten gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kitten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kitten: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.