Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kitten”

153 câu thật có từ kitten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ kitten

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • “I should think you’d know there couldn’t be kittens without cats for mothers.”

    Từ trong câu: kitten, think, know, cat, mother

    Mary C. Hungerford, The Friendly Five: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #58751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Orion could sail straight off in a Star-Ship,” said the Kitten.

    Từ trong câu: kitten, sail, straight, off, star, ship

    Katharine Fay Dewey, Star People. Nguồn: Project Gutenberg #60081. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Female cats can be more money because they can have kittens.

    Từ trong câu: kitten, female, cat, money, because

    «Munchkin cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=725891 (bản sửa đổi 9737858). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Baptist,” she said, “dear husband, we have had rare fun this afternoon; you should see how cleverly Fritz can spring about with the kitten!

    Từ trong câu: kitten, dear, husband, rare, fun, afternoon, see, spring

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, No. 22, March, 1852, Volume 4.. Nguồn: Project Gutenberg #32983. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The kittens simply ate and slept, and could scarcely have been less active had the greater part of their cerebral hemisphere been removed by the knife."

    Từ trong câu: kitten, simply, eat, sleep, scarcely, less, active, great

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘But can we not teach the kitten not to go near the cages?’ said Beatrice.

    Từ trong câu: cage, kitten, teach, go, near

    Grandmamma, Alice and Beatrice. Nguồn: Project Gutenberg #67511. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is why orphan kittens and puppies cannot be fed cow’s milk.

    Từ trong câu: orphan, feed, kitten, puppy, can, milk

    «Anatomy and Physiology of Animals/Reproductive System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135404 (bản sửa đổi 4528377). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “A kitten, a nice little, sleek playful kitten, that I can play with, and teach, and feed--and feed--and feed!”

    Từ trong câu: nice, teach, playful, kitten, little, play, feed

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng kitten

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maltese kitten33 lần
persian kitten57 lần
pet kitten69 lần
playful kitten32 lần
litter of kitten36 lần
tabby kitten19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kitten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kitten trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ kitten hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kitten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kitten gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kitten?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kitten: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.