Câu tiếng Anh có từ “kitten”
153 câu thật có từ kitten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kitten nghĩa là mèo con. kitten là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young domestic cat. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kitten
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Also I had two kittens which slept in my bed.
Từ trong câu: kitten, sleep, bed
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Kittens have amber or golden-green eyes which gradually change as they become adults, at two to four years.
Từ trong câu: kitten, golden, green, eye, gradually, change, become, adult
«Korat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467281 (bản sửa đổi 10972819). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now we find that three more little wild kittens are living in the bricks which we have piled around the windows to protect us against shells.
Từ trong câu: kitten, now, find, little, wild, live, brick, pile
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These chasms have been scooped out, and these pillars have been reared, in the spirit in which the bird sings, or the kitten plays with the falling leaves.
Từ trong câu: kitten, out, rear, spirit, bird, sing, play, fall
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 6 Germany, Austria-Hungary and Switzerland, part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A baby rabbit is called a kit, which is short for kitten.
Từ trong câu: kit, kitten, baby, rabbit, call, short
«Rabbit», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22016 (bản sửa đổi 10890899). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A very short quest which rewards players with a pet kitten.
Từ trong câu: quest, kitten, short, reward, player, pet
«Old School RuneScape/Quests/Gertrude's Cat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427446 (bản sửa đổi 4236999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was the tail of a rat the size of a kitten, which was promenading over my face.
Từ trong câu: tail, rat, size, kitten, face
Varvara Dukhovskaia, The diary of a Russian lady. Nguồn: Project Gutenberg #73953. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kitten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kitten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kitten trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ kitten hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kitten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kitten gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kitten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kitten: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.