Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kitten”

153 câu thật có từ kitten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kitten nghĩa là mèo con. kitten là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: young domestic cat. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kitten

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I only asked for a kitten lest you should refuse me a cat.

    Từ trong câu: kitten, ask, lest, refuse, cat

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I should think you’d know there couldn’t be kittens without cats for mothers.”

    Từ trong câu: kitten, think, know, cat, mother

    Mary C. Hungerford, The Friendly Five: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #58751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Baptist,” she said, “dear husband, we have had rare fun this afternoon; you should see how cleverly Fritz can spring about with the kitten!

    Từ trong câu: kitten, dear, husband, rare, fun, afternoon, see, spring

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, No. 22, March, 1852, Volume 4.. Nguồn: Project Gutenberg #32983. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Your majesty shouldn’t purr so loud,” Alice said, rubbing her eyes, and addressing the kitten, respectfully, yet with some severity.

    Từ trong câu: rub, address, loud, eye, kitten

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Un-neutered male cats should likewise not be allowed to roam, because they too will contribute to the problem of unwanted kittens.

    Từ trong câu: roam, male, cat, likewise, allow, because, contribute, problem

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Cats - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166009 (bản sửa đổi 4600386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng kitten

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
maltese kitten33 lần
persian kitten57 lần
pet kitten69 lần
playful kitten32 lần
litter of kitten36 lần
tabby kitten19 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kitten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kitten trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ kitten hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kitten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kitten gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kitten?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kitten: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (17 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.