Câu tiếng Anh có từ “kangaroo”
114 câu thật có từ kangaroo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kangaroo nghĩa là chuột túi. kangaroo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several herbivorous leaping marsupials of Australia and New Guinea having large powerful hind legs and a long thick tail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kangaroo
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"Well, kangaroo meat isn't bad, and we can bring down a few birds occasionally."
Từ trong câu: kangaroo, well, meat, bad, bring, down, bird, occasionally
Horatio, Jr. Alger, In a new world. Nguồn: Project Gutenberg #26111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Climate change could mean that this kangaroo could become extinct in the future.
Từ trong câu: kangaroo, climate, change, mean, become, extinct, future
«Antilopine kangaroo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115262 (bản sửa đổi 10874952). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nothing in nature could surpass the affection which the female kangaroo manifests for her young.
Từ trong câu: kangaroo, nothing, nature, affection, female, young
Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It looks like a very small, fat kangaroo, but it can climb small trees and shrubs.
Từ trong câu: kangaroo, look, like, small, fat, climb, tree
«Quokka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=176589 (bản sửa đổi 10324144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If Marilla had said that Matthew had gone to Bright River to meet a kangaroo from Australia Mrs. Rachel could not have been more astonished.
Từ trong câu: kangaroo, go, bright, river, meet, mrs, astonished
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This creature, with disproportionately long hind-legs and kangaroo-like mode of progression, is never seen in the daytime, and can only be shot on moonlight nights.
Từ trong câu: kangaroo, creature, long, leg, like, mode, progression, never
Annie, Mrs. Martin, Home Life on an Ostrich Farm. Nguồn: Project Gutenberg #42767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must be a kangaroo, one of the class of animals which has a pouch or purse beneath the body, in which its young can take refuge.
Từ trong câu: class, purse, kangaroo, animal, beneath, body, young, take
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The fossil record of the kangaroo rats is so scanty that one can but speculate on the evolutionary sequence.
Từ trong câu: evolutionary, fossil, record, kangaroo, rat, speculate, sequence
Henry W. Setzer, Subspeciation in the Kangaroo Rat, Dipodomys ordii KU. Vol 1 No 23. Nguồn: Project Gutenberg #42810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kangaroo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dot's kangaroo | 16 lần |
| kangaroo macropus | 14 lần |
| kangaroo rats | 36 lần |
| kangaroo rat | 39 lần |
| kangaroo wallabies | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kangaroo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kangaroo trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ kangaroo hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kangaroo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kangaroo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kangaroo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kangaroo: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.