Câu tiếng Anh có từ “kangaroo”
114 câu thật có từ kangaroo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kangaroo nghĩa là chuột túi. kangaroo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several herbivorous leaping marsupials of Australia and New Guinea having large powerful hind legs and a long thick tail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kangaroo
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
They had managed to live on shell-fish and wallaby--the small bush kangaroos.
Từ trong câu: kangaroo, manage, live, shell, fish, small, bush
George Francis Train, My Life in Many States and in Foreign Lands, Dictated in My Seventy-Fourth Year. Nguồn: Project Gutenberg #38265. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They discover a small group of kangaroo-like creatures, which had not been seen before.
Từ trong câu: kangaroo, discover, small, group, like, creature, see
«The Sands of Mars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=520683 (bản sửa đổi 5252006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had seen kangaroos box each other before but didn't know they would box people.
Từ trong câu: kangaroo, see, box, know, people
«Kangaroo knocks jogger unconscious in Canberra, Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=165221 (bản sửa đổi 4820847). · English Wikinews · CC BY 2.5
I think it was because one of the kangaroos at Blenheim had just died in childbirth.
Tôi nghĩ đó là vì một trong những con kangaroo ở Blenheim vừa chết khi sinh con.
Từ trong câu: kangaroo, think, because, die
Humphry, Mrs. Ward, Lady Connie. Nguồn: Project Gutenberg #13501. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Until the outbreak of the Boer war he had been a kangaroo hunter in his native land.
Từ trong câu: kangaroo, until, outbreak, war, hunter, native, land
Harry Alverson Franck, A Vagabond Journey Around the World: A Narrative of Personal Experience. Nguồn: Project Gutenberg #56732. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"If the Kangaroo had introduced us, it would have stumbled over my name, and mumbled yours, and we should have been none the wiser.
Từ trong câu: kangaroo, introduce, stumble, name, mumble, none, wise
Ethel C., 1860?-1898 Pedley, Dot and the Kangaroo. Nguồn: Project Gutenberg #3703. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If Marilla had said that Matthew had gone to Bright River to meet a kangaroo from Australia Mrs. Rachel could not have been more astonished.
Từ trong câu: kangaroo, go, bright, river, meet, mrs, astonished
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hunting and fishing had occupied the rest of the day, and it was with immense pride that Jack displayed the kangaroo which he had run down with his swift courser.
Từ trong câu: pride, hunt, fish, occupy, rest, day, immense, display
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kangaroo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| dot's kangaroo | 16 lần |
| kangaroo macropus | 14 lần |
| kangaroo rats | 36 lần |
| kangaroo rat | 39 lần |
| kangaroo wallabies | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kangaroo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kangaroo trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ kangaroo hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kangaroo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kangaroo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kangaroo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kangaroo: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.