Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kangaroo”

113 câu thật có từ kangaroo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kangaroo nghĩa là chuột túi. kangaroo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several herbivorous leaping marsupials of Australia and New Guinea having large powerful hind legs and a long thick tail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kangaroo

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I have seen fashion transform a pretty girl into as near an approach to a kangaroo as nature permitted.

    Từ trong câu: kangaroo, see, fashion, transform, pretty, girl, near, approach

    Edward Payson Roe, A Day of Fate. Nguồn: Project Gutenberg #6113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The burden of responsibility thus thrown on the Chair is felt to be enormous, and it is chiefly on this account that the kangaroo closure has been very sparingly exercised.

    Từ trong câu: kangaroo, burden, responsibility, thus, throw, chair, feel, enormous

    J. H., 1876-1955 [Editor] Morgan, The New Irish Constitution: An Exposition and Some Arguments. Nguồn: Project Gutenberg #35172. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But some kangaroos have been sighted, and even the most ardent lovers of scenery are at once on the alert.

    Từ trong câu: alert, kangaroo, sight, even, lover, scenery, once

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I'd been a boxing kangaroo they'd have interviewed me and put my picture in all the papers.

    Từ trong câu: boxing, box, kangaroo, interview, put, picture, paper

    Frank Wedekind, Pandora's Box: A Tragedy in Three Acts. Nguồn: Project Gutenberg #33415. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here is a mark I have got ready for you,' said I, producing a board roughly shaped like a kangaroo, and of about the size of one.

    Từ trong câu: roughly, mark, get, ready, produce, board, shape, like

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng kangaroo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dot's kangaroo16 lần
kangaroo macropus14 lần
kangaroo rats36 lần
kangaroo rat39 lần
kangaroo wallabies10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kangaroo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kangaroo trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ kangaroo hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kangaroo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kangaroo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kangaroo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kangaroo: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.