Câu tiếng Anh có từ “irrational”
138 câu thật có từ irrational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irrational nghĩa là phi lý. irrational là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not consistent with or using reason. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irrational
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
As she tore it, she had a pleasant irrational feeling that she was tearing Mrs. Pembrose.
Từ trong câu: irrational, tear, pleasant, feel, mr
H. G. Wells, The Wife of Sir Isaac Harman. Nguồn: Project Gutenberg #30855. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He examined and condemned the irrational system of Hahnemann, and threw himself into an attitude of strong opposition.
Từ trong câu: irrational, examine, condemn, system, throw, himself, attitude, strong
H. Laing Gordon, Sir James Young Simpson and Chloroform (1811-1870) Masters of Medicine. Nguồn: Project Gutenberg #34128. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Every aspect of it seemed irrational and malignant to me.
Từ trong câu: irrational, every, aspect, seem
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Should "normal" be equated with average?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216913 (bản sửa đổi 2010449). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But a rebuff such as this, so irrational as he thought it, so entirely out of keeping with Miss.
Nhưng lời từ chối như thế này, anh nghĩ thật phi lý, hoàn toàn không phù hợp với cô.
Từ trong câu: irrational, think, entirely, out, keep, miss
George Gissing, In the Year of Jubilee. Nguồn: Project Gutenberg #4307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Although he recognized these thoughts as irrational, he started spending a lot of time controlling his work over and over again.
Từ trong câu: irrational, although, recognize, think, start, spend, lot, time
«Textbook of Psychiatry/Personality Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190559 (bản sửa đổi 3419768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He bequeathed the earth to them as a joint inheritance; gave them joint dominion over the irrational creation; but none over each other.
Từ trong câu: irrational, inheritance, joint, creation, bequeath, earth, give, none
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had moments of being so intolerably sorry for Francis that it hurt; quite irrational moments, when he seemed to need it not at all.
Từ trong câu: irrational, moment, sorry, hurt, quite, seem, need
Margaret Widdemer, I've Married Marjorie. Nguồn: Project Gutenberg #22904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Syme,” he continued, turning to his opponent, “we are fighting today, if I remember right, because you expressed a wish (which I thought irrational) to pull my nose.
Từ trong câu: today, irrational, mr, continue, turn, opponent, fight, remember
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These they mingled with irrational sense and all-daring love according to necessary laws and so framed man.
Từ trong câu: mingle, frame, irrational, sense, dare, love, accord, necessary
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng irrational
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| irrational beliefs | 99 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrational trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ irrational hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irrational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrational gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrational: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.