Câu tiếng Anh có từ “irrational”
134 câu thật có từ irrational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irrational nghĩa là phi lý. irrational là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not consistent with or using reason. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irrational
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But until they stop it altogether they will not rid it of irrational wilfulness.
Từ trong câu: irrational, until, stop, altogether, rid
George Herbert Palmer, Altruism: Its Nature and Varieties. Nguồn: Project Gutenberg #57749. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nations will not act in their own best interests, because they are governed by irrational motives.
Từ trong câu: irrational, nation, act, best, interest, because, govern, motive
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All species of irrational animals likewise move by their own free will.
Từ trong câu: irrational, species, animal, likewise, move, free
Moses Maimonides, The guide for the perplexed. Nguồn: Project Gutenberg #73584. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He is good or bad--happy or miserable--wise or foolish--reasonable or irrational, without his will going for anything in these various states.
Từ trong câu: irrational, good, bad, happy, miserable, wise, foolish, reasonable
Paul Henri Thiry, baron d' Holbach, The System of Nature, or, the Laws of the Moral and Physical World. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #8909. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They will do their best to present the Albanians as intransigent, irrational and belligerent during the process of negotiating autonomy for the province.
Từ trong câu: negotiate, belligerent, irrational, autonomy, best, present, process, province
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng irrational
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| irrational beliefs | 99 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrational trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ irrational hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irrational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrational gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrational: Câu phủ định (20 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.