Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “irrational”

138 câu thật có từ irrational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: irrational nghĩa là phi lý. irrational là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not consistent with or using reason. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ irrational

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • We can use this fact to prove a number is rational or irrational.

    Từ trong câu: irrational, use, fact, prove, number, rational

    «Repeating decimal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=533862 (bản sửa đổi 10256045). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This can lead to decisions that appear outwardly inconsistent, or irrational, to the outside observer.

    Từ trong câu: irrational, outwardly, lead, decision, appear, outside, observer

    «Principles of Microeconomics/Intertemporal Choices in Financial Capital Markets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387246 (bản sửa đổi 3307473). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We can have positive or negative, integer, rational or irrational multiples of .

    Từ trong câu: irrational, positive, negative, rational, multiple

    «A-level Mathematics/AQA/MFP1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=203180 (bản sửa đổi 3934359). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Irrational numbers are numbers that cannot be written as a fraction.

    Từ trong câu: irrational, number, can, write, fraction

    «List of numbers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=905396 (bản sửa đổi 11010016). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We now know how irrational this type of thinking can be.

    Từ trong câu: irrational, now, know, type, think

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Tucker H's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85933 (bản sửa đổi 1677842). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Mixed numbers can't easily represent irrational numbers like .

    Từ trong câu: irrational, mix, number, easily, represent, like

    «Mixed number», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=208170 (bản sửa đổi 10878234). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If irrational fear is left unattended, it can cause mental health problems.

    Từ trong câu: unattended, irrational, fear, leave, cause, mental, health, problem

    «Motivation and emotion/Book/2022/Fear», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285927 (bản sửa đổi 2594102). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We can take advantage of those biases, as those who sell us ludicrously expensive and irrational warranties on consumer goods do.

    Từ trong câu: warranty, ludicrously, take, advantage, bias, sell, expensive, irrational

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Dudley can only watch in horror as Vernon's antics to prevent the delivery of these letters grows ever more irrational.

    Từ trong câu: antics, watch, horror, prevent, delivery, letter, grow, ever

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Dudley Dursley», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87284 (bản sửa đổi 4112609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng irrational

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
irrational beliefs99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrational

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrational trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ irrational hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ irrational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrational gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrational?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrational: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.