Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “irrational”

138 câu thật có từ irrational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: irrational nghĩa là phi lý. irrational là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not consistent with or using reason. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ irrational

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Although he recognized these thoughts as irrational, he started spending a lot of time controlling his work over and over again.

    Từ trong câu: irrational, although, recognize, think, start, spend, lot, time

    «Textbook of Psychiatry/Personality Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190559 (bản sửa đổi 3419768). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He is good or bad--happy or miserable--wise or foolish--reasonable or irrational, without his will going for anything in these various states.

    Từ trong câu: irrational, good, bad, happy, miserable, wise, foolish, reasonable

    Paul Henri Thiry, baron d' Holbach, The System of Nature, or, the Laws of the Moral and Physical World. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #8909. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were now negative numbers, irrational numbers such as square roots, and imaginary numbers such as square roots of negative numbers.

    Từ trong câu: imaginary, irrational, negative, square, root, now, number

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The near presence of that strange emotional phenomenon called public opinion weighed upon his spirits, and alarmed him by its irrational nature.

    Từ trong câu: phenomenon, spirit, irrational, weigh, presence, emotional, near, strange

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng irrational

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
irrational beliefs99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrational

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrational trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ irrational hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ irrational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrational gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrational?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrational: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.