Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “irrational”

138 câu thật có từ irrational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: irrational nghĩa là phi lý. irrational là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not consistent with or using reason. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ irrational

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If Christianity be irrational, its claims to the world's future may at once be dismissed.

    Từ trong câu: irrational, claim, future, once, dismiss

    Various, The Contemporary Review, January 1883 Vol 43, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #25957. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be unphilosophical, it may be irrational, but it exists. ...

    Từ trong câu: irrational, exist

    George R. Parkin, Imperial Federation: The Problem of National Unity. Nguồn: Project Gutenberg #45025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The eccleciastical dictator at Edinburgh was as violent and irrational (it might well appear to her) as the ecclesiastical dictator at Rome.

    Từ trong câu: dictator, irrational, violent, well, appear

    C. A. Campbell, Mary Queen of Scots in History. Nguồn: Project Gutenberg #43074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All that sounded extravagant or irrational in the progress of the reconciliation might have no origin but in the language of the relators.

    Từ trong câu: language, irrational, progress, origin, reconciliation, sound

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However sincere these views may have been, they were undoubtedly called forth by the irrational state of her niece’s mind.

    Từ trong câu: sincere, forth, irrational, however, view, undoubtedly, call, state

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng irrational

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
irrational beliefs99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrational

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrational trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ irrational hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ irrational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrational gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrational?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrational: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.