E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “irrational”

129 câu thật có từ irrational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: irrational nghĩa là phi lý. irrational là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not consistent with or using reason. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ irrational

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • For instance, one cognitive mechanism implicated in irrational or conspiratorial beliefs is pattern perception.

    Từ trong câu: irrational, implicate, instance, cognitive, mechanism, belief, pattern, perception

    «Motivation and emotion/Book/2022/Conspiracy theory motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=283461 (bản sửa đổi 2828459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The former involves all the irrational, and all the immoral, consequences of materialism.

    Từ trong câu: irrational, materialism, former, involve, immoral, consequence

    Samuel Taylor Coleridge, The Literary Remains of Samuel Taylor Coleridge, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8533. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Does not that proposition tacitly concede that it is irrational to say there is a God?

    Từ trong câu: proposition, tacitly, concede, irrational, god

    W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus far had the irrational opposition of a moribund type thrown into excentricity the social equilibrium of a naturally conservative people.

    Từ trong câu: moribund, thus, far, irrational, opposition, type, throw, social

    Brooks Adams, The Theory of Social Revolutions. Nguồn: Project Gutenberg #10613. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • First, contagion theory presents members of crowds as irrational.

    Từ trong câu: contagion, first, theory, present, member, crowd, irrational

    «Introduction to Sociology/Collective Behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28467 (bản sửa đổi 4659259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng irrational

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
irrational beliefs99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrational

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrational trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ irrational hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ irrational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrational gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrational?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrational: Câu phủ định (18 câu), can và could (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.