Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “irrational”

138 câu thật có từ irrational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: irrational nghĩa là phi lý. irrational là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not consistent with or using reason. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ irrational

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This view had some adherents then, but would now be regarded by almost everybody as irrational.

    Từ trong câu: irrational, view, now, regard, almost, everybody

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would be as monstrously unjust as it is irrational and absurd.

    Từ trong câu: irrational, absurd

    Allen Pringle, Ingersoll in Canada: A Reply to Wendling, Archbishop Lynch, Bystander; and Others. Nguồn: Project Gutenberg #38303. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such an irrational predicament of constitutional difficulties and political contradictions would soon necessitate its own solution.

    Từ trong câu: predicament, irrational, difficulty, political, contradiction, soon, solution

    Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 4, October, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #16323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng irrational

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
irrational beliefs99 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrational

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrational trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ irrational hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ irrational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrational gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrational?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrational: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.