Câu tiếng Anh có từ “irrational”
138 câu thật có từ irrational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irrational nghĩa là phi lý. irrational là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not consistent with or using reason. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irrational
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
They are irrational and I guess there is not much more known.
Từ trong câu: irrational, guess, much, know
«Fractals/Iterations in the complex plane/siegel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257183 (bản sửa đổi 4672208). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was much more irrational instinct in it than Montfanon himself suspected.
Từ trong câu: irrational, much, instinct, himself, suspect
Paul Bourget, Cosmopolis: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #3963. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are two constants in the Math class that are fairly accurate approximations of irrational mathematical numbers.
Có hai hằng số trong lớp Toán là những giá trị gần đúng khá chính xác của các số toán vô tỉ.
Từ trong câu: approximation, irrational, constant, math, class, fairly, accurate, mathematical
«Java Programming/Mathematical functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215564 (bản sửa đổi 4418954). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There were now negative numbers, irrational numbers such as square roots, and imaginary numbers such as square roots of negative numbers.
Từ trong câu: imaginary, irrational, negative, square, root, now, number
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"It seems to me as irrational to say there is no God as to say there is a God."--Editor Twentieth Century.
Từ trong câu: editor, irrational, seem, god, century
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Does not that proposition tacitly concede that it is irrational to say there is a God?
Từ trong câu: proposition, tacitly, concede, irrational, god
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For one thing, there is the fact that agoraphobia and claustrophobia are not the only irrational fears.
Từ trong câu: claustrophobia, thing, fact, irrational, fear
H. Addington Bruce, Psychology and parenthood. Nguồn: Project Gutenberg #56873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng irrational
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| irrational beliefs | 99 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irrational
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irrational trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ irrational hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irrational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irrational gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 55 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irrational?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irrational: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.