Câu tiếng Anh có từ “ironic”
88 câu thật có từ ironic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ironic nghĩa là mỉa mai. ironic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: humorously sarcastic or mocking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ironic
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It hardly seems like this can be taken without a touch of ironic sarcasm.
Từ trong câu: ironic, hardly, seem, like, take, touch, sarcasm
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 18», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219766 (bản sửa đổi 4582799). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This usage can be confused with ironic or altered-usage quotation, sometimes with unintended humor.
Từ trong câu: ironic, usage, confuse, alter, quotation, sometimes, humor
«Quotation mark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264023 (bản sửa đổi 10838013). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We can then find many ironic narratives bound-up in this revelation.
Từ trong câu: ironic, find, many, narrative, bound, up, revelation
«A-level English/Spies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76491 (bản sửa đổi 4585431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is also often ironic, and the reader may remain unsure whether the storyteller can be believed.
Từ trong câu: ironic, often, reader, remain, unsure, whether, storyteller, believe
«19th-century French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1277639 (bản sửa đổi 11010270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“I nothing doubt you could,” answered Mr. Green with a fresh leer, that contained this time something ironic.
Từ trong câu: ironic, nothing, doubt, answer, mr, green, fresh, contain
Rafael Sabatini, The Lion's Skin. Nguồn: Project Gutenberg #2702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How ironic that four hundred and fifty years later we can know Shakespeare as well as we do largely through book learning.
Từ trong câu: ironic, four, hundred, fifty, year, late, know, well
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/"A Double Spirit of Teaching": What Shakespeare's Teachers Teach Us», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480771 (bản sửa đổi 4615278). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The term 'upwards contempt' could be seen as almost ironic as the common metaphor used for contempt is 'looking down on somebody'.
Từ trong câu: ironic, term, upward, contempt, see, almost, common, metaphor
«Motivation and emotion/Book/2022/Contempt», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286144 (bản sửa đổi 2567675). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
How ironic that the only people who can empathize with them are the Macedonians who share the same fear of being quartered.
Từ trong câu: ironic, people, share, fear, quarter
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ironic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ironic trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ ironic hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ironic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ironic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ironic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ironic: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.