Câu tiếng Anh có từ “ironic”
88 câu thật có từ ironic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ironic nghĩa là mỉa mai. ironic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: humorously sarcastic or mocking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ironic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The most ironic aspect of his trial was that he had fabricated the alibi for the wrong date.
Từ trong câu: ironic, fabricate, aspect, trial, wrong, date
«Jeffrey Archer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57103 (bản sửa đổi 10220517). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
How ironic, if one recalls the Albanian Enver Hoxa, the leader of next-door Albania and the fiercest of all communist leaders.
Từ trong câu: ironic, recall, leader, next, door, communist
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"Talking to the most charming woman I've encountered west of the Great Lakes," he said with an ironic and yet a singularly engaging smile.
Từ trong câu: ironic, talk, charm, woman, encounter, west, great, lake
Arthur Stringer, The Prairie Mother. Nguồn: Project Gutenberg #26011. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ironic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ironic trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ ironic hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ironic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ironic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ironic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ironic: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.