Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ironic”

88 câu thật có từ ironic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ironic nghĩa là mỉa mai. ironic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: humorously sarcastic or mocking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ironic

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • This instance of an ironic wedding of play-with-date is not unique.

    Từ trong câu: ironic, instance, wed, play, date, unique

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/Certain Speculations on Hamlet, the Calendar, and Martin Luther», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=478697 (bản sửa đổi 4615109). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Isn’t it ironic that many online classes create the perfect example?

    Từ trong câu: ironic, many, online, class, create, perfect, example

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Barriers/Obsolescence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91002 (bản sửa đổi 1721524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “I nothing doubt you could,” answered Mr. Green with a fresh leer, that contained this time something ironic.

    Từ trong câu: ironic, nothing, doubt, answer, mr, green, fresh, contain

    Rafael Sabatini, The Lion's Skin. Nguồn: Project Gutenberg #2702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This seems ironic because special relativity is a complex theory that is not typically taught in introductory physics courses.

    Từ trong câu: ironic, seem, because, special, relativity, complex, theory, typically

    «Chatbot math/Gemini/Irony with a touch of gaslighting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303624 (bản sửa đổi 2670719). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This struck me as ironic because she does not present the reader with evidence of where this story came from.

    Từ trong câu: ironic, strike, because, present, reader, evidence, story, come

    «Book Reviews/The Long Exile», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103363 (bản sửa đổi 2161085). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Was there not then, from some one, disregarded and forgotten at that moment, a sigh, lighter than the air itself, half-ironic, half-wistful regret?

    Từ trong câu: ironic, forget, moment, sigh, lighter, air, itself, half

    Hugh Walpole, The Golden Scarecrow. Nguồn: Project Gutenberg #14201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The meeting place seems ironic, not only because of the recent no-show but also because of the overall backdrop.

    Từ trong câu: overall, ironic, meet, place, seem, because, recent, show

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ironic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ironic trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ ironic hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ironic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ironic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ironic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ironic: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.