Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ironic”

88 câu thật có từ ironic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ironic nghĩa là mỉa mai. ironic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: humorously sarcastic or mocking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ironic

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • It suited Buck's ironic humor to ride beside the girl who had just attempted his life.

    Từ trong câu: ironic, suit, humor, ride, beside, girl, attempt, life

    William MacLeod Raine, Mavericks. Nguồn: Project Gutenberg #14520. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cecily heard that with a quick, ironic memory of the day she had visited Fliss’s mother.

    Từ trong câu: ironic, hear, quick, memory, day, visit, mother

    Margaret Culkin Banning, Half loaves. Nguồn: Project Gutenberg #73029. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most ironic aspect of his trial was that he had fabricated the alibi for the wrong date.

    Từ trong câu: ironic, fabricate, aspect, trial, wrong, date

    «Jeffrey Archer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57103 (bản sửa đổi 10220517). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was still kindly, but the merriment had become ironic.

    Từ trong câu: ironic, still, kindly, become

    I. A. R. Wylie, The Hermit Doctor of Gaya: A Love Story of Modern India. Nguồn: Project Gutenberg #49555. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I sometimes thought it ironic that I, with an alcoholic father, had married a man who drank too much.

    Từ trong câu: ironic, sometimes, think, alcoholic, father, married, man, drink

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Should "normal" be equated with average?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216913 (bản sửa đổi 2010449). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Neither men nor horses were hit and we had the ironic satisfaction of sheltering from his bombs in the trenches his countrymen had made.

    Từ trong câu: ironic, neither, man, horse, hit, satisfaction, bomb, make

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Where camel goes he had been, and for him Asia Minor was no more than a sort of ironic tongue stuck out at Europe by the huge continent behind.

    Từ trong câu: ironic, camel, go, minor, sort, tongue, stick, out

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ironic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ironic trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ ironic hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ironic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ironic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ironic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ironic: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.