Câu tiếng Anh có từ “ironic”
88 câu thật có từ ironic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ironic nghĩa là mỉa mai. ironic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: humorously sarcastic or mocking. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ironic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This is ironic since FOSS tends to give consumers far more rights than proprietary software does.
Từ trong câu: ironic, since, tend, give, consumer, far, right, proprietary
«FOSS Government Policy/Cross Sectoral Concerns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93233 (bản sửa đổi 3233248). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Was there not then, from some one, disregarded and forgotten at that moment, a sigh, lighter than the air itself, half-ironic, half-wistful regret?
Từ trong câu: ironic, forget, moment, sigh, lighter, air, itself, half
Hugh Walpole, The Golden Scarecrow. Nguồn: Project Gutenberg #14201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a melancholy and ironic fact that this land, hallowed by the gentle footsteps of the Prince of Peace, has seen more bloodshed than any country on the earth.
Từ trong câu: ironic, melancholy, fact, land, gentle, prince, peace, see
Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ironic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ironic trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ ironic hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ironic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ironic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ironic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ironic: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.