Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ironic”

88 câu thật có từ ironic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ironic nghĩa là mỉa mai. ironic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: humorously sarcastic or mocking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ironic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In fact, that ambiguity adds to the tale as an ironic counter to the strict attention to detail in the plot.

    Từ trong câu: ironic, fact, ambiguity, add, tale, counter, strict, attention

    «The Tell-Tale Heart», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72865 (bản sửa đổi 10635098). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The term 'upwards contempt' could be seen as almost ironic as the common metaphor used for contempt is 'looking down on somebody'.

    Từ trong câu: ironic, term, upward, contempt, see, almost, common, metaphor

    «Motivation and emotion/Book/2022/Contempt», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286144 (bản sửa đổi 2567675). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • An ironic happening of the Great Massacre was that one of the victims was George Thorpe, superintendent of the planned college and university of colonial Virginia.

    Từ trong câu: ironic, happen, great, massacre, victim, superintendent, plan, college

    Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the woods were their horse-lines, too, from which they so openly brought their horses to water that they received ironic inquiries concerning their "horse fair."

    Từ trong câu: ironic, wood, horse, line, openly, bring, water, receive

    Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ironic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ironic trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ ironic hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ironic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ironic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ironic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ironic: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.