Câu tiếng Anh có từ “insult”
309 câu thật có từ insult hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insult nghĩa là xúc phạm. insult là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rude expression intended to offend or hurt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insult
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This provided for, I will protect myself from future insult, depend upon it.
Từ trong câu: insult, provide, protect, myself, future, depend
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 55, No. 339, January, 1844. Nguồn: Project Gutenberg #13306. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“They have an insurmountable honor; they will revenge this insult to it in some terrible way.
Từ trong câu: insult, terrible, revenge, way, honor
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And you will answer to me for this insult?”
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The permission to strike when insulted will be an ‘antidote’ to the knife and will prevent disturbances in the State.
Từ trong câu: insult, permission, strike, knife, prevent, antidote, disturbance, state
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Well, this is really a serious charge, and the public certainly will be interested in knowing what the "insult" was.
Từ trong câu: insult, interested, well, really, serious, charge, public, certainly
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
'No, Mother,' answered Curdie, half beseeching, half indignant, 'I will not insult my new gift by making pretence to try it.
Từ trong câu: insult, indignant, mother, answer, half, new, gift, make
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will not and cannot sit on this bench and allow any female to be insulted.”
Từ trong câu: bench, insult, can, sit, allow, female
Anonymous, Charles Peace, or The Adventures of a Notorious Burglar. Nguồn: Project Gutenberg #65464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“My dear friend,” said Valentin, smiling, “you can’t invent anything that will take the place of satisfaction for an insult.
Từ trong câu: invent, insult, dear, friend, smile, anything, take, place
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng insult
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insult
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insult trong kho câu?
- Kho câu có 309 câu có từ insult hoặc các dạng của từ, trích từ 258 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insult xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insult gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insult?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insult: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (52 câu), can và could (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.