Câu tiếng Anh có từ “insult”
309 câu thật có từ insult hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insult nghĩa là xúc phạm. insult là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rude expression intended to offend or hurt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insult
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They have increasingly ridiculous and insulting requests of the actresses, including comments on their minds, bodies, ages, and skin colors.
Từ trong câu: insult, ridiculous, increasingly, request, actress, include, comment, mind
«Leading Lady Parts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1172754 (bản sửa đổi 10510938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The old general stepped forward and said, "Sir, do you mean to insult us because we have drunk your wine?
Từ trong câu: drunk, insult, old, general, step, forward, sir, mean
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They also love competing, arguing, insulting, and pulling cruel practical jokes on each other whenever possible.
Từ trong câu: cruel, compete, insult, love, argue, pull, practical, joke
«Grumpy Old Men (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504986 (bản sửa đổi 8290972). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng insult
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insult
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insult trong kho câu?
- Kho câu có 309 câu có từ insult hoặc các dạng của từ, trích từ 258 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insult xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insult gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insult?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insult: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (52 câu), can và could (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.