Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “insult”

306 câu thật có từ insult hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: insult nghĩa là xúc phạm. insult là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rude expression intended to offend or hurt. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ insult

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • When you insulted them, their heads would fall off and you had to catch it.

    Từ trong câu: insult, head, fall, off, catch

    «Old School RuneScape/Guides/Rare Items», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427406 (bản sửa đổi 3855297). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The scholar must be ready for bad weather, poverty, insult, weariness, repute of failure, and many vexations.

    Từ trong câu: repute, insult, failure, poverty, scholar, weather, ready, bad

    Ralph Waldo Emerson, Lectures and biographical sketches. Nguồn: Project Gutenberg #75942. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The insulted nobleman immediately drew his sword, and must have ran him through the body, had not Claverhouse interposed.

    Từ trong câu: nobleman, insult, immediately, draw, sword, run, body

    Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The more insulting she could be now, the less friendly she would have to be in the future.

    Từ trong câu: friendly, less, insult, now, future

    Wallace Thurman, The blacker the berry. Nguồn: Project Gutenberg #78747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Think what an hourly pin-prick of insult that must be.

    Từ trong câu: prick, hourly, think, pin, insult

    Dorothy Canfield Fisher, The Brimming Cup. Nguồn: Project Gutenberg #14957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Moguel, who evidently regarded the two intruders with respect, contended in ingratiating English whispers that they were very important men and must not be insulted.

    Từ trong câu: ingratiating, ingratiate, evidently, regard, intruder, respect, whisper, important

    Gregory Mason, Silver cities of Yucatan. Nguồn: Project Gutenberg #77539. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng insult

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
grossly insult308 lần
insult offered493 lần
insult to injury190 lần
gross insult145 lần
avenge the insult131 lần
personal insult248 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ insult

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insult trong kho câu?
Kho câu có 306 câu có từ insult hoặc các dạng của từ, trích từ 256 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ insult xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insult gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insult?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insult: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (52 câu), can và could (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.