Câu tiếng Anh có từ “insult”
309 câu thật có từ insult hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: insult nghĩa là xúc phạm. insult là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a rude expression intended to offend or hurt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ insult
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Could it be that Dr. Krausz, or others of the party, had insulted the girl?
Từ trong câu: insult, dr, other, party, girl
H. Bedford-Jones, John Solomon: Supercargo. Nguồn: Project Gutenberg #67378. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Is it for this gross insult that I allowed her to resume her wretched existence?
Từ trong câu: gross, insult, allow, resume, existence
W. Heath Robinson, Bill the Minder. Nguồn: Project Gutenberg #33570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is not this, my dainty Abraham, the very nonsense and the very insult which is talked to and practised upon the Catholics?
Từ trong câu: nonsense, insult, talk, practice
George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Am I to be goaded with insult, loaded with obloquy, and suffer my feelings to be outraged on the most trivial occasions?
Từ trong câu: trivial, insult, load, suffer, feel, occasion
Henry Cabot, 1850-1924 [Editor] Lodge, The Best of the World's Classics, Vol. V (of X) - Great Britain and Ireland III. Nguồn: Project Gutenberg #22182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Is it an insult to a man to think he may be a carpenter or make a good suit of clothes?
Từ trong câu: carpenter, suit, insult, man, think, make, good, clothes
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you not see or hear ev'ry day of insults and provocations to the peaceable inhabitants?
Từ trong câu: provocation, see, hear, day, insult, inhabitant
John Leacock, The Fall of British Tyranny; Or, American Liberty Triumphant. Nguồn: Project Gutenberg #29226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng insult
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ insult
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ insult trong kho câu?
- Kho câu có 309 câu có từ insult hoặc các dạng của từ, trích từ 258 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ insult xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ insult gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ insult?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ insult: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (52 câu), can và could (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.