Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hut”

348 câu thật có từ hut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hut nghĩa là túp lều. hut là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: temporary military shelter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hut

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • They were walking wide of the hut, not looking at it, and in a moment or two would have passed it by.

    Từ trong câu: hut, walk, wide, look, moment, pass

    Reginald Horsley, The Blue Balloon: A Tale of the Shenandoah Valley. Nguồn: Project Gutenberg #64039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would build him a hut in the forest, and there he would live for the pure chance of seeing her again.

    Từ trong câu: pure, hut, build, forest, live, chance, see, again

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Where stand the palace and the cot, you would behold but mud huts and caves.

    Từ trong câu: mud, cave, hut, palace, stand

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I heard three huts fall during the night, and was apprehensive that the hut I lodged in would be the fourth.

    Từ trong câu: apprehensive, hear, hut, fall, night, lodge

    Mungo Park, Life and Travels of Mungo Park. Nguồn: Project Gutenberg #8564. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I lived in a hut in the yard, but to be out of the chaos I would sometimes get into the accountant’s office.

    Từ trong câu: chaos, office, yard, hut, live, out, sometimes, get

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That night half a dozen other would-be Transatlantic contestants dropped into the hut which had come to be known as "Big Jack's."

    Từ trong câu: transatlantic, contestant, night, half, dozen, drop, hut, come

    James R. Driscoll, The Brighton Boys in Transatlantic Flight. Nguồn: Project Gutenberg #54973. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They said that a man-eating tiger would stop to salute him, and that a thirsty lioness would bring her whelps to drink at the spring near his hut."

    Từ trong câu: tiger, thirsty, man, eat, stop, bring, drink, spring

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
log hut759 lần
mud hut277 lần
thatched hut178 lần
shepherd's hut148 lần
rude hut238 lần
wooden hut191 lần
hut built301 lần
fisherman's hut91 lần
snow hut264 lần
miserable hut197 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hut trong kho câu?
Kho câu có 348 câu có từ hut hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hut gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hut: Quá khứ đơn (109 câu), Quá khứ hoàn thành (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.