Câu tiếng Anh có từ “horn”
341 câu thật có từ horn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: horn nghĩa là sừng. horn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a noisemaker (as at parties or games) that makes a loud noise when you blow through it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ horn
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A horn pipe match followed, in which the best dancers made up by agility for what was wanting in grace and elegance.
Từ trong câu: agility, horn, pipe, match, follow, best, dancer, make
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When Mozart wrote his horn concertos he was writing for a hand horn.
Từ trong câu: concerto, write, horn, hand
«Horn (instrument)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43948 (bản sửa đổi 10956549). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In that one they were blowing horns, singing, &c., and appeared as if they had been drinking whisky.
Từ trong câu: whisky, blow, horn, sing, appear, drink
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The two old French-horn players were lying at the door soaking in the rain, but also asleep.
Từ trong câu: soaking, old, horn, player, lie, door, soak, rain
J. T. Barber, A tour throughout South Wales and Monmouthshire. Nguồn: Project Gutenberg #36643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Far off oceanward, the fog-horn was lowing like a lost gigantic bull.
Từ trong câu: bull, far, off, fog, horn, low, like, lose
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Cards with metal teeth were challenging the use of wood and horn cards with thistles in carding wool.
Từ trong câu: challenging, card, metal, tooth, challenge, use, wood, horn
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It was now about six p.m. The aeroplanes were over our heads sounding their horns and we were burning our signals.
Từ trong câu: aeroplane, airplane, now, six, be, head, sound, horn
R. Lewis, Over the top with the 25th: Chronicle of events at Vimy Ridge and Courcellette. Nguồn: Project Gutenberg #26930. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng horn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ horn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ horn trong kho câu?
- Kho câu có 341 câu có từ horn hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ horn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ horn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ horn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ horn: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.