Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “horn”

341 câu thật có từ horn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: horn nghĩa là sừng. horn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a noisemaker (as at parties or games) that makes a loud noise when you blow through it. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ horn

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The bugle horn of each company should make himself perfect master of them.

    Từ trong câu: horn, perfect, company, make, himself, master

    William Duane, A military dictionary. Nguồn: Project Gutenberg #74739. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You shouldn’t have run him through with your horn, you know.”

    Từ trong câu: horn, run, know

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Horns should be wide set and should spiral out and back.

    Từ trong câu: horn, spiral, wide, set, out, back

    «Goats/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119551 (bản sửa đổi 4567539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I promised mother when she died that Golden Horn should go with us.

    Từ trong câu: golden, horn, promise, mother, die, go

    Laura Fitinghoff, Children of the moor. Nguồn: Project Gutenberg #76142. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She should stand on the crescent moon with its horns pointing downward.

    Từ trong câu: downward, moon, horn, stand, point

    Jennie Ellis Keysor, Great Artists, Vol 1.: Raphael, Rubens, Murillo, and Durer. Nguồn: Project Gutenberg #22564. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Boys, and bicycles should not be allowed to have honking horns, they should belong exclusively to the automobile.

    Từ trong câu: honk, bicycle, exclusively, horn, automobile, boy, allow, belong

    George R. Chatburn, Highways and Highway Transportation. Nguồn: Project Gutenberg #66482. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng horn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cape horn1.725 lần
powder horn825 lần
bugle horn242 lần
fog horn312 lần
golden horn555 lần
van horn425 lần
horn spoon177 lần
hunting horn314 lần
ram's horn128 lần
drinking horn232 lần
tin horn182 lần
big horn686 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ horn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ horn trong kho câu?
Kho câu có 341 câu có từ horn hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ horn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ horn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ horn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ horn: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.