Câu tiếng Anh có từ “horn”
341 câu thật có từ horn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: horn nghĩa là sừng. horn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a noisemaker (as at parties or games) that makes a loud noise when you blow through it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ horn
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
His father played the horn in military bands and opera houses and his mother sang in operas.
Từ trong câu: horn, father, play, military, band, opera, house, mother
«Gioachino Rossini», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50538 (bản sửa đổi 10365141). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng horn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ horn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ horn trong kho câu?
- Kho câu có 341 câu có từ horn hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ horn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ horn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 92 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ horn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ horn: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.