Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heighten”

149 câu thật có từ heighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heighten nghĩa là nâng cao. heighten là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: become more extreme. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heighten

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • As a result, there was heightened demand for more efficient forms of water-based transportation.

    Từ trong câu: heighten, result, demand, efficient, form, water, base, transportation

    «Transportation Deployment Casebook/2021/New York», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424022 (bản sửa đổi 4531917). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Often there is a lack of dialogue and concrete storyline to heighten the idea of confusion.

    Từ trong câu: heighten, often, lack, dialog, concrete, idea, confusion

    «Theatre and Acting/Theatre of Cruelty», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160733 (bản sửa đổi 4670289). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Thus, there is a heightened ability to experiment with various options.

    Từ trong câu: heighten, thus, ability, experiment, various, option

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 35/Cloud Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237217 (bản sửa đổi 3445244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But there are other points which, while they greatly heighten this impression, add to it that of remarkable peculiarity.

    Từ trong câu: heighten, point, greatly, impression, add, remarkable

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was something in the style of this remark, that heightened my prepossession in his favour, and made me pursue my purpose with more zeal.

    Có điều gì đó trong cách nhận xét này đã làm tăng thêm sự tin tưởng của tôi về phía anh ấy và khiến tôi theo đuổi mục đích của mình một cách nhiệt tình hơn.

    Từ trong câu: heighten, something, style, remark, favor, make, pursue, purpose

    Charles Brockden Brown, Arthur Mervyn; Or, Memoirs of the Year 1793. Nguồn: Project Gutenberg #18508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a chance that "judgmental accuracy" is correlated with heightened anxiety.

    Từ trong câu: correlate, heighten, chance, accuracy, anxiety

    «Risk», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224783 (bản sửa đổi 2610002). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There is no heightened expectation of privacy justifying an exemption from the usual common law principles of search incident to arrest.

    Từ trong câu: exemption, heighten, expectation, privacy, justify, usual, common, law

    «Canadian Criminal Procedure and Practice/Search and Seizure/Warrantless Searches/Incident to Arrest», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=272823 (bản sửa đổi 4392809). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng heighten

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heighten colour604 lần
heighten color440 lần
heighten awareness37 lần
heighten sensitivity27 lần
heighten arousal20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heighten

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heighten trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ heighten hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heighten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heighten?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heighten: Câu bị động có by (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.