Câu tiếng Anh có từ “heighten”
146 câu thật có từ heighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heighten nghĩa là nâng cao. heighten là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: become more extreme. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heighten
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The impact of negative interactions is heightened, therefore negative interactions stand out and demand greater attention and resources.
Từ trong câu: heighten, impact, negative, interaction, therefore, stand, out, demand
«Motivation and emotion/Book/2024/Negativity bias», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298868 (bản sửa đổi 2722685). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng heighten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heighten colour | 604 lần |
| heighten color | 440 lần |
| heighten awareness | 37 lần |
| heighten sensitivity | 27 lần |
| heighten arousal | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heighten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heighten trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ heighten hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heighten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heighten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heighten: Câu bị động có by (22 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.