Câu tiếng Anh có từ “heighten”
144 câu thật có từ heighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heighten nghĩa là nâng cao. heighten là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: become more extreme. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heighten
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They not only exhibit heightened sensitivity to others' suffering, but also derive enjoyment from it.
Từ trong câu: heighten, exhibit, sensitivity, other, suffer, derive, enjoyment
«Motivation and emotion/Book/2023/Dark tetrad and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298327 (bản sửa đổi 2739758). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She left nothing undone to heighten the effect she and the Prince, or the Prince and she, were creating.
Từ trong câu: heighten, leave, nothing, effect, prince, create
Lawrence Perry, Prince or Chauffeur? A Story of Newport. Nguồn: Project Gutenberg #22390. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing, indeed, could more heighten such a sensation than the contrast between this and the Bombay side of the Gháts.
Từ trong câu: heighten, nothing, indeed, sensation, contrast, side
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 098, February, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Interestingly, however, their affect was not heightened by this pleasurable task.
Từ trong câu: interestingly, heighten, pleasurable, however, affect, task
«Motivation and emotion/Book/2015/Procrastination, moods, and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201305 (bản sửa đổi 2364678). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The unrealistic expectations many couples bring to marriage heightens the probability of divorce if things don't align with those expectations.
Từ trong câu: unrealistic, expectation, many, couple, bring, marriage, heighten, probability
«Introduction to Sociology/Family», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26042 (bản sửa đổi 4664057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng heighten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heighten colour | 604 lần |
| heighten color | 440 lần |
| heighten awareness | 37 lần |
| heighten sensitivity | 27 lần |
| heighten arousal | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heighten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heighten trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ heighten hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heighten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heighten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heighten: Câu bị động có by (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.