Câu tiếng Anh có từ “heighten”
149 câu thật có từ heighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heighten nghĩa là nâng cao. heighten là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: become more extreme. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heighten
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
One of the goals of bondage may be to heighten concentration and feeling.
Từ trong câu: heighten, goal, concentration, feel
«Bondage (BDSM)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=194332 (bản sửa đổi 10683441). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Additionally, individuals may experience heightened cognitive processing or rumination as they attempt to resolve the conflict.
Từ trong câu: heighten, additionally, individual, experience, cognitive, process, rumination, attempt
«Resolving Cognitive Dissonance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305111 (bản sửa đổi 2787779). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It may confer a heightened sense of creativity and power.
Từ trong câu: heighten, sense, creativity, power
«Hypomania», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1035598 (bản sửa đổi 9299915). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Yes, they may be," said the old-time cook, with heightened color; "and yours would be like them if you had done half my work."
Từ trong câu: heighten, yes, old, time, cook, color, like, half
Marion Dix [Editor] Mosher, More toasts: Jokes, stories and quotations. Nguồn: Project Gutenberg #15338. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For instance, in a leaf pattern or in the drapery, the dress may be cobalt, heightened with turquoise or green.
Từ trong câu: leaf, heighten, drapery, instance, pattern, dress, green
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Green it might be called, if it were any earthly color--a queer, dull, bronzy green, with streaks here and there of the original red to heighten the ghastly effect.
Từ trong câu: original, heighten, green, call, color, queer, dull, red
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There may be increased consumption of UA as a scavenger in PD, possibly heightened by dopaminergic drug treatment.
Từ trong câu: scavenger, increase, consumption, possibly, heighten, drug, treatment
«Progress and Prospects in Parkinson's Research/Monitoring Parkinson's Disease/Biomarkers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127836 (bản sửa đổi 2109173). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They may have physiological impacts that result in amatory capacity, or they may heighten and arouse the emotional awareness and sensitivity, with similar results.
Từ trong câu: sensitivity, physiological, impact, result, capacity, heighten, arouse, emotional
Harry E. Wedeck, Love Potions Through the Ages: A Study of Amatory Devices and Mores. Nguồn: Project Gutenberg #63577. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Individuals subjected to such conditions may experience heightened levels of worry, nervousness, and a pervasive sense of unease.
Những người phải chịu những tình trạng như vậy có thể phải trải qua mức độ lo lắng, hồi hộp và cảm giác bất an lan tỏa cao độ.
Từ trong câu: pervasive, unease, individual, subject, condition, experience, heighten, level
«Motivation and emotion/Book/2023/Abusive supervision», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298220 (bản sửa đổi 2754154). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng heighten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heighten colour | 604 lần |
| heighten color | 440 lần |
| heighten awareness | 37 lần |
| heighten sensitivity | 27 lần |
| heighten arousal | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heighten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heighten trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ heighten hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heighten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heighten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heighten: Câu bị động có by (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.