Câu tiếng Anh có từ “heighten”
149 câu thật có từ heighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heighten nghĩa là nâng cao. heighten là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: become more extreme. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heighten
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
"Yes, they may be," said the old-time cook, with heightened color; "and yours would be like them if you had done half my work."
Từ trong câu: heighten, yes, old, time, cook, color, like, half
Marion Dix [Editor] Mosher, More toasts: Jokes, stories and quotations. Nguồn: Project Gutenberg #15338. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Now I say," he resumed, as if he felt that he was going to do himself justice, and say something to heighten the effect his story had produced.
Từ trong câu: heighten, now, resume, feel, go, himself, justice, something
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng heighten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heighten colour | 604 lần |
| heighten color | 440 lần |
| heighten awareness | 37 lần |
| heighten sensitivity | 27 lần |
| heighten arousal | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heighten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heighten trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ heighten hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heighten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heighten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heighten: Câu bị động có by (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.