Câu tiếng Anh có từ “heighten”
149 câu thật có từ heighten hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: heighten nghĩa là nâng cao. heighten là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: become more extreme. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ heighten
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They set off what goodness a man has to such immense advantage, and heighten the effect of it.
Từ trong câu: heighten, set, off, goodness, man, immense, advantage, effect
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 05: Guthrie to Mozley. Nguồn: Project Gutenberg #44420. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One can hardly suppose that the female is unconscious of the male's presence; the final yielding must surely be accompanied by heightened emotional tone.
Từ trong câu: heighten, hardly, suppose, female, unconscious, presence, final, yield
J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng heighten
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heighten colour | 604 lần |
| heighten color | 440 lần |
| heighten awareness | 37 lần |
| heighten sensitivity | 27 lần |
| heighten arousal | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ heighten
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heighten trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ heighten hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ heighten xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heighten gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 113 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heighten?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heighten: Câu bị động có by (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.