Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hatch”

185 câu thật có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hatch nghĩa là nở. hatch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hatch

Danh sách câu dẫn chứng (185 câu)

  • A sea water aquarium must also be provided, as fertilized hermit crab eggs are laid and hatch in the ocean.

    Một bể cá nước biển cũng phải được cung cấp, vì trứng cua ẩn sĩ đã được thụ tinh sẽ được đẻ và nở trong đại dương.

    Từ trong câu: aquarium, sea, water, provide, hermit, crab, egg, lay

    «Animal Care/Land hermit crab», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96309 (bản sửa đổi 4386273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Here were ruins of a Franciscan priory, and a mill attached to the same, the water of which roared down a back-hatch like the voice of desolation.

    Từ trong câu: attached, attach, desolation, ruin, mill, water, down, back

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Females lay around two dozen eggs at a time, which take around four months to hatch.

    Từ trong câu: dozen, female, lay, around, egg, time, take, four

    «Common night adder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=354133 (bản sửa đổi 8180471). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Even as they appeared, the doors were opened, the bridge lowered, and Sir Daniel himself, with Hatch and the parson at his side, stood ready to receive them.

    Từ trong câu: receive, even, appear, door, open, bridge, low, sir

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But there lay the old man, with a cloth-yard arrow standing in his back; and there were Hatch holding to the gable, and Dick crouching and ready behind the lilac bush.

    Từ trong câu: bush, lay, old, man, cloth, yard, arrow, stand

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hatch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
eggs hatch302 lần
fore hatch223 lần
booby hatch78 lần
forecastle hatch83 lần
main hatch467 lần
buttery hatch45 lần
hatch battened39 lần
hatch the tadpoles42 lần
companion hatch380 lần
colney hatch28 lần
tadpoles hatch30 lần
hutchinson hatch30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hatch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hatch trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ hatch hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hatch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hatch gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hatch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hatch: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.