Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haste”

356 câu thật có từ haste hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haste nghĩa là vội vàng. haste là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: overly eager speed (and possible carelessness). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haste

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • With lightning-like haste, the Town Hall was connected by landline, and portable gear was installed.

    Từ trong câu: haste, lightning, like, town, hall, connect, portable, gear

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1928 03 23», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417712 (bản sửa đổi 4665575). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • His final downfall was caused by the haste with which he encouraged the king to marry Anne of Cleves.

    Từ trong câu: haste, final, downfall, cause, encourage, king, marry

    «Thomas Cromwell, 1st Earl of Essex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=223922 (bản sửa đổi 10931187). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They made haste to take refuge in an olive grove, but had hardly entered it when they were surprised by a troop of cavalry.

    Từ trong câu: haste, olive, refuge, make, take, hardly, enter, surprise

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The shopkeepers alone are unmoved by the universal haste, but sit cross-legged among their wares, smoking the morning kalyan.

    Từ trong câu: shopkeeper, wares, alone, universal, haste, sit, cross, leg

    Gertrude Lowthian Bell, Safar Nameh, Persian Pictures: A Book Of Travel. Nguồn: Project Gutenberg #47612. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Berenice, having drunk too little, was not released by it, but lingering on unable to die, was strangled by Bacchides for haste.

    Từ trong câu: strangle, drink, little, release, linger, unable, die, haste

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Women are pleasant at first, but become quarrelsome afterwards; and then fly away in haste, like the goddess of fortune; and yet they are desired by the ignorant.

    Từ trong câu: quarrelsome, woman, pleasant, first, become, afterward, fly, away

    Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng haste

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
feverish haste365 lần
make haste6.317 lần
hot haste926 lần
post haste640 lần
breathless haste257 lần
frantic haste202 lần
eager haste327 lần
indecent haste138 lần
undue haste134 lần
nervous haste224 lần
made haste2.704 lần
unseemly haste90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haste

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haste trong kho câu?
Kho câu có 356 câu có từ haste hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haste xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haste gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 142 câu, rồi Bậc C1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haste?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haste: Quá khứ đơn (84 câu), Câu phủ định (46 câu), Quá khứ hoàn thành (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.