Câu tiếng Anh có từ “haste”
356 câu thật có từ haste hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haste nghĩa là vội vàng. haste là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: overly eager speed (and possible carelessness). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haste
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You may have done so in your haste, but not deliberately, I am sure.
Từ trong câu: haste, deliberately, sure
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, haste to help them, that this glorious continent may be freed from its pollution and its curse."
Từ trong câu: pollution, haste, help, glorious, continent, free, curse
Julia, 1811-1895 [Editor] Griffiths, Autographs for Freedom, Volume 2 (of 2) (1854). Nguồn: Project Gutenberg #19949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I found these gentlemen followed upon such occasions an invariable etiquette, which you may be certain I made haste to imitate.
Từ trong câu: imitate, haste, invariable, find, gentleman, follow, occasion, certain
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We should not be in haste to determine that radical and extreme measures, which may reach the loyal as well as the disloyal, are indispensable.
Từ trong câu: indispensable, haste, determine, radical, extreme, measure, reach, loyal
Frank Crosby, Life of Abraham Lincoln, Sixteenth President of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #44166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bad writing may arise from haste, nervousness, and want of practice; but the handwriting of the illiterate is intrinsically different from that of a nervous scholar.
Từ trong câu: intrinsically, nervousness, bad, write, arise, haste, want, practice
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I rushed with my child to the carriage, drove home post-haste, pulled off her rags, and, as I may say, wrapped her in cotton.
Từ trong câu: wrap, cotton, rush, child, carriage, drive, home, post
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But he had left the goats up above, and Uncle had given him strict injunctions to make haste back so that they might not be left too long alone.
Từ trong câu: strict, leave, goat, up, above, uncle, give, make
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng haste
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haste
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haste trong kho câu?
- Kho câu có 356 câu có từ haste hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haste xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haste gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 142 câu, rồi Bậc C1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haste?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haste: Quá khứ đơn (84 câu), Câu phủ định (46 câu), Quá khứ hoàn thành (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.