Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haste”

356 câu thật có từ haste hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haste nghĩa là vội vàng. haste là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: overly eager speed (and possible carelessness). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haste

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng haste

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
feverish haste365 lần
make haste6.317 lần
hot haste926 lần
post haste640 lần
breathless haste257 lần
frantic haste202 lần
eager haste327 lần
indecent haste138 lần
undue haste134 lần
nervous haste224 lần
made haste2.704 lần
unseemly haste90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haste

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haste trong kho câu?
Kho câu có 356 câu có từ haste hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haste xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haste gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 142 câu, rồi Bậc C1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haste?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haste: Quá khứ đơn (84 câu), Câu phủ định (46 câu), Quá khứ hoàn thành (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.