Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “haste”

351 câu thật có từ haste hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: haste nghĩa là vội vàng. haste là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: overly eager speed (and possible carelessness). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ haste

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • She came in with such a proprietary haste, and looked around so possessively at the furniture that I wondered if she lived here.

    Từ trong câu: proprietary, haste, furniture, come, look, around, wonder, live

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • My hapless friend, they have thee! haste! throw out the treasure, whole!

    Từ trong câu: hapless, friend, haste, throw, out, treasure, whole

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He never was in any great haste to open his uncle's letters, except when he expected a remittance.

    Anh ta không bao giờ vội vàng mở những bức thư của chú mình, trừ khi anh ta mong đợi một khoản chuyển tiền.

    Từ trong câu: remittance, never, great, haste, open, letter, except, expect

    Joseph Sheridan Le Fanu, The Tenants of Malory, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #35467. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • While they were yet conversing, a man ran out from the armory in breathless haste and inquired for a physician.

    Từ trong câu: armory, man, run, out, breathless, haste, inquire, physician

    Joseph, 1828?-1905 Barry, The Strange Story of Harper's Ferry, with Legends of the Surrounding Country. Nguồn: Project Gutenberg #35459. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hoisting him on board of a war-ship, he returned him in pressing haste to the President.

    Từ trong câu: hoist, board, war, ship, return, press, haste, president

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Pope meanwhile had passed from his previous state of haughty complacency to one of violent haste.

    Từ trong câu: haughty, meanwhile, pass, previous, state, violent, haste

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng haste

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
feverish haste365 lần
make haste6.317 lần
hot haste926 lần
post haste640 lần
breathless haste257 lần
frantic haste202 lần
eager haste327 lần
indecent haste138 lần
undue haste134 lần
nervous haste224 lần
made haste2.704 lần
unseemly haste90 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ haste

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haste trong kho câu?
Kho câu có 351 câu có từ haste hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ haste xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haste gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 141 câu, rồi Bậc C1 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haste?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haste: Quá khứ đơn (83 câu), Câu phủ định (46 câu), Quá khứ hoàn thành (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.