Câu tiếng Anh có từ “haste”
356 câu thật có từ haste hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: haste nghĩa là vội vàng. haste là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: overly eager speed (and possible carelessness). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ haste
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The very act which calls me home post-haste at the same time makes it impossible to avoid a few hours’ delay.”
Chính hành động gọi tôi về nhà sau khi vội vàng đồng thời khiến tôi không thể tránh khỏi việc bị trì hoãn vài giờ.”
Từ trong câu: haste, act, call, home, post, time, make, impossible
William, Sir Magnay, A prince of lovers. Nguồn: Project Gutenberg #73269. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Colonel, left alone with his wife for the first time since he had come from town, made haste to take the word.
Từ trong câu: haste, leave, alone, wife, first, time, since, come
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She jumped up and moved in haste towards the door, crying out, “I will go to my uncle.
Từ trong câu: jump, haste, up, move, toward, door, cry, out
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng haste
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ haste
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ haste trong kho câu?
- Kho câu có 356 câu có từ haste hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ haste xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ haste gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 142 câu, rồi Bậc C1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ haste?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ haste: Quá khứ đơn (84 câu), Câu phủ định (46 câu), Quá khứ hoàn thành (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.