Câu tiếng Anh có từ “harvest”
366 câu thật có từ harvest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harvest nghĩa là thu hoạch. harvest là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the yield from plants in a single growing season. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harvest
Danh sách câu dẫn chứng (366 câu)
Farmers focused on these crops and used the subsidies to invest in technologies that allowed them to raise their crop harvests.
Từ trong câu: subsidy, farmer, focus, crop, use, invest, technology, allow
«Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/Louis Huber», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227933 (bản sửa đổi 2833895). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Virginia-born Cyrus McCormick wanted to replace the laborious process of using a scythe to cut and gather wheat for harvest.
Từ trong câu: scythe, bear, want, replace, process, use, cut, gather
«A Vibrant Capitalist Republic», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
Feed the bees more sugar water (with vinegar) in the fall, to make up for the honey you have harvested from them.
Từ trong câu: vinegar, feed, bee, sugar, water, fall, make, up
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Beekeeping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93352 (bản sửa đổi 4663945). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At the same time it gave a great impulse to the pilgrim traffic which is now regarded as the annual harvest of Jidda.
Từ trong câu: pilgrim, time, give, great, impulse, traffic, now, regard
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jevons, Stanley" to "Joint" Volume 15, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #41055. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Disease has caused more than ten times as much suffering and death as war with its harvest of mangled bodies, shattered limbs, and blinded eyes.
Từ trong câu: mangle, disease, cause, ten, time, much, suffer, death
Alvin Davison, Health Lessons, Book 1. Nguồn: Project Gutenberg #31616. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I collected a quantity of seaweed to spread over them, which was afterwards burnt to make alkali, when we returned to secure our harvest of pearls.
Từ trong câu: seaweed, collect, quantity, spread, afterward, burn, make, return
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng harvest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harvest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harvest trong kho câu?
- Kho câu có 366 câu có từ harvest hoặc các dạng của từ, trích từ 304 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harvest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harvest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 119 câu, rồi Bậc A2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harvest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harvest: Quá khứ đơn (26 câu), can và could (26 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.