Câu tiếng Anh có từ “harvest”
362 câu thật có từ harvest hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: harvest nghĩa là thu hoạch. harvest là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the yield from plants in a single growing season. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ harvest
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Students worked in the fields during harvest time, and most left school for good to work on a farm.
Từ trong câu: harvest, student, work, field, time, leave, school, good
«US History/Civil War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1402 (bản sửa đổi 4604738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng harvest
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ harvest
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ harvest trong kho câu?
- Kho câu có 362 câu có từ harvest hoặc các dạng của từ, trích từ 302 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ harvest xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ harvest gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc A2 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ harvest?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ harvest: can và could (26 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.