Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glamourous”

21 câu thật có từ glamourous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glamourous nghĩa là quyến rũ. glamourous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having an air of allure, romance and excitement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glamourous

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • She is remembered as one of the most glamourous opera stars of her era.

    Cô được nhớ đến như một trong những ngôi sao opera quyến rũ nhất trong thời đại của mình.

    Từ trong câu: glamourous, remember, opera, star, era

    «Anna Moffo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217537 (bản sửa đổi 10029829). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The mountains, seen partly above and partly below it, wore a glamourous purple.

    Từ trong câu: glamourous, mountain, see, partly, above, below, wear, purple

    Charles Egbert Craddock, 'way down in Lonesome Cove 1895. Nguồn: Project Gutenberg #23632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is something eternally morning-glamourous about these lands as they rise from the sea.

    Từ trong câu: glamourous, something, eternally, morning, land, rise, sea

    D. H. Lawrence, Sea and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #37206. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That had been a glamourous week, but it had not been repeated.

    Từ trong câu: glamourous, week, repeat

    Ernest Poole, His Second Wife. Nguồn: Project Gutenberg #17259. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To a child, at least, even the meanest of us may seem glamourous with magic and wisdom.

    Từ trong câu: glamourous, child, least, even, mean, seem, magic, wisdom

    Heywood Broun, Seeing Things at Night. Nguồn: Project Gutenberg #35793. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Saturday ended, generally, in a glamourous confusion--it proving often necessary to assist a muddled guest to bed.

    Từ trong câu: glamourous, saturday, end, generally, confusion, prove, often, necessary

    F. Scott Fitzgerald, The Beautiful and Damned. Nguồn: Project Gutenberg #9830. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Life had seemed less happy, less glamourous of late.

    Từ trong câu: glamourous, life, seem, less, happy, late

    F. Scott Fitzgerald, All the Sad Young Men. Nguồn: Project Gutenberg #68229. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This old-rose light is a glamourous thing.

    Từ trong câu: glamourous, old, rise, light, thing

    David Howarth, The Valley of Gold: A Tale of the Saskatchewan. Nguồn: Project Gutenberg #55645. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • For this was Honolulu, the Crossroads of the Pacific--the glamourous crossroads where, they said, in time all paths crossed again.

    Từ trong câu: glamourous, crossroads, pacific, time, path, cross, again

    Earl Derr Biggers, The house without a key. Nguồn: Project Gutenberg #73771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then he walked gingerly in a big circle all about the glamourous centre-piece of sweet-smelling meat, his nose prospecting every inch of the ground.

    Từ trong câu: glamourous, walk, big, circle, center, piece, sweet, smell

    William Alexander Fraser, Mooswa & Others of the Boundaries. Nguồn: Project Gutenberg #42226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glamourous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glamourous trong kho câu?
Kho câu có 21 câu có từ glamourous hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glamourous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glamourous gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glamourous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glamourous: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.