Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

glamourous

tính từB2

glamourous nghĩa là quyến rũ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

glamourous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having an air of allure, romance and excitement.

Các nét nghĩa của từ glamourous

  1. 1

    tính từB2

    having an air of allure, romance and excitement

    có một không khí quyến rũ, lãng mạn và phấn khíchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa glamorous

Câu hỏi thường gặp về glamourous

glamourous nghĩa là gì?

glamourous nghĩa là quyến rũ (bản dịch máy, chưa biên tập). glamourous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having an air of allure, romance and excitement.

glamourous được dùng trong câu như thế nào?

She is remembered as one of the most glamourous opera stars of her era. («Anna Moffo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217537 (bản sửa đổi 10029829).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glamourous, mã đối chiếu EV-9B00C9F9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “glamourous” được dùng ra sao trong câu thật

5 câu tiêu biểu có chứa glamourous và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She is remembered as one of the most glamourous opera stars of her era.

Cô được nhớ đến như một trong những ngôi sao opera quyến rũ nhất trong thời đại của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Anna Moffo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217537 (bản sửa đổi 10029829). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The mountains, seen partly above and partly below it, wore a glamourous purple.
Charles Egbert Craddock, 'way down in Lonesome Cove 1895. Nguồn: Project Gutenberg #23632. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The burnished glisters of the sunshine hung above it, holding in suspension a gauzy haze, through which the purple mountains were glamourous and darkly vague.

Những tia nắng rực rỡ treo lơ lửng phía trên nó, treo lơ lửng một làn sương mù mỏng manh, qua đó những ngọn núi màu tím thật quyến rũ và mơ hồ tối tăm.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, In the clouds. Nguồn: Project Gutenberg #74706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A slant of the rich-hued sunlight fell athwart the room in a broad bar of a dully glamourous effect, showing a thousand shifting motes floating in the ethereal medium.

Một góc nghiêng của ánh nắng có sắc độ đậm chiếu vào căn phòng thành một dải rộng có hiệu ứng mê hoặc mờ ảo, làm lộ ra hàng nghìn hạt bụi đang chuyển động trôi nổi trong môi trường thanh tao.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, The juggler. Nguồn: Project Gutenberg #72930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The translucent amber moon swung above these purple steeps, all suffused with its glamourous irradiation.
Charles Egbert Craddock, In the clouds. Nguồn: Project Gutenberg #74706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US